BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHAI THUẾ CHO VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Bảng Giá Dịch vụ khai thuế cho văn phòng đại diện

Áp dụng: Dựa theo số lượng nhân viên của văn phòng đại diên

Nội dung công việc

Số lượng NV

Phí dịch vụ

(đồng/tháng)

1/ Đăng ký mã số thuế cho nhân viên

2/ Lập báo cáo thuế và nộp cho cơ quan thuế hàng tháng/quý bằng  phần mềm kê khai thuế mã vạch 2 chiều (phần mềm HTKK)

3/ Lập tờ khai thuế TNCN hằng năm bằng phần mềm kê khai thuế mã vạch 2 chiều (phần mềm HTKK)

4/ Quyết toán thuế TNCN hằng năm bằng phần mềm kê khai thuế mã vạch 2 chiều (phần mềm HTKK)

5/ Khai trình lao động tại phòng Lao động quận/huyện

6/ Xin xác nhận công đoàn cơ sở hoặc thành lập cong đoàn cơ sở (đủ điều kiện)

7/ Đăng ký thang bảng lương

8/ Soạn hợp đồng lao động

9/ Lập bảng chấm công

10/ Lập bảng lương

11/ Đăng ký BHXH, BHYT tại phòng BHXH của quận/huyện

12/ Lấy thẻ BHYT, thực hiện các thủ tục liên thai sản, ốm đau cho người lao đông

13/ Đối chiếu số liệu bảo hiểm hàng quý

14/ Hỗ trợ tiếp cơ quan lao đông, bảo hiểm khi cần

Dưới 05 lao động

2.500.000

Từ 05-09 lao động

4.000.000

Từ 10 lao động

5.500.000

Khai thuế TNCN dành cho cá nhân

Nội dung công việc

Dịch vụ

Số lượng

Phí dịch vụ

(đồng/tháng)

1/ Chuẩn bị và soạn thảo các hồ sơ, biểu mẫu liên quan đến việc khai thuế, quyết toán thuế TNCN cho người Việt Nam và người nước ngoài

2/ Thực hiện đăng ký mã số thuế TNCN

3/ Thực hiện khai thuế TNCN hàng tháng

4/ Thực hiện khai thuế TNCN hàng quý

5/ Thực hiện quyết toán thuế TNCN hàng năm

Đăng ký mã số thuế TNCN

 05 người

> 05 người

300.000

250.000

Khai thuế TNCN hàng tháng

 05 người

> 05 người

300.000

250.000

Quyết toán thuế TNCN hằng năm

 05 người

> 05 người

1.000.000

800.000

LƯU Ý:

- Phí dịch vụ trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

- Phí quyết toán thuế TNCN năm tối thiểu: 1.200.000 đồng/khách hàng

- (*) biểu phí dành cho khách hàng cá nhân là người Việt Nam

Bình luận